échauffer

ngoại động từ
  1. làm nóng lên
    • Course qui échauffe le corps
      cuộc chạy làm nóng người
    • La poule échauffe ses petits
      gà máinóng gà con
  2. làm cho hấp hơi
  3. (nghĩa bóng) kích thích, làm cho hăng hái
    • échauffer les oreilles à quelqu'un; échauffer la bile à quelqu'un
      làm cho ai nóng tai lên, làm cho ai phát cáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống