élève

danh từ
  1. học sinh, học trò
  2. (nông nghiệp) con vật chăn nuôi; cây giống
    • élève maître
      giáo sinh
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) sự (chăn) nuôi
    • L'élève du ver à soie
      sự nuôi tằm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

élève
Une élève écrit sur son cahier dans la salle de classe.