élan

danh từ giống đực
  1. đà (để nhảy)
    • Prendre son élan
      lấy
  2. sự vươn lên
  3. sự hăm hở, sự nhiệt tình
    • Jeune homme plein d'élan
      thanh niên đầy nhiệt tình
  4. (động vật học) nai sừng tấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

élan
Le skieur prend son élan avant de sauter.