étal

danh từ giống đực (số nhiều étals, étaux)
  1. bày bán hàng, phản bày hàng, sạp hàng (ở chợ)
  2. bàn pha thịt
  3. hàng thịt
    • étale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

étal
Le marchand arrange ses fruits sur l'étal.