BoP

/bɔp/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, chủ yếu Mỹ):

    • Một đấm mạnh, nhanh: Chỉ một đánh bằng tay, thường đấm, một cách mạnh mẽ đột ngột.
    • Thể loại nhạc jazz: Một phong cách nhạc jazz hiện đại phát triển vào những năm 1940, còn được gọi là bebop, nhịp điệu nhanh phức tạp.
  2. Ngoại động từ (từ lóng, chủ yếu Mỹ):

    • Đấm, đánh một mạnh: Hành động dùng tay đánh hoặc đấm ai đó một cách mạnh mẽ thường nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ ( đấm):
    • He gave the bully a quick bop on the nose. (Hắn tặng cho tên bắt nạt một bop nhanh vào mũi.)
  • Danh từ (nhạc):
    • We listened to some classic bop all night. (Chúng tôi nghe nhạc bop cổ điển suốt đêm.)
  • Ngoại động từ:
    • She bopped him on the head with her book. ( ấy bop anh ta vào đầu bằng cuốn sách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bop" như một động từ mô tả chuyển động nhảy theo nhạc: Mặc dù "dance the bebop" một cụm từ riêng, "bop" đôi khi được dùng không chính thức để chỉ việc nhảy hoặc di chuyển theo nhạc một cách vui vẻ.
    • They were bopping to the music at the party. (Họ đang bop theo điệu nhạc trong bữa tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bebop (n): Tên đầy đủ của thể loại nhạc "bop".
  • Bopper (n, lóng ): Người hâm mộ nhạc rock and roll hoặc nhạc trẻ ( dụ: teenybopper).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( đấm): Punch, hit, smack.
  • Ngoại động từ: Thump, whack, sock (từ lóng).
  • Danh từ (nhạc): Bebop.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bop around (không chính thức): Đi loanh quanh một cách vui vẻ hoặc không mục đích.
    • We spent the afternoon just bopping around the city. (Chúng tôi dành cả buổi chiều chỉ để bop quanh thành phố.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bop" một cách cố định.
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đấm
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đấm nện