Diminuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Giảm, bớt, giảm bớt: Làm cho một cái gì đó trở nên ít hơn về số lượng, mức độ, cường độ hoặc quy mô.
    • Giảm mũi (đan len): Trong thủ công đan len, chỉ hành động giảm số mũi đan.
    • Làm giảm giá trị, hạ thấp: Làm cho giá trị, tầm quan trọng hoặc danh tiếng của ai đó/cái gì đó trở nên kém đi.
  2. Nội động từ:

    • Giảm, bớt, giảm bớt: Tự trở nên ít hơn về số lượng, mức độ, cường độ hoặc quy mô.
    • Gầy đi: Trở nên gầy hơn, nhỏ đi (về thể trạng).
    • Rẻ đi: Trở nên giá thấp hơn (về giá cả hàng hóa).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le gouvernement veut diminuer les impôts. (Chính phủ muốn giảm thuế.)
    • Ce médicament aide à diminuer la douleur. (Thuốc này giúp giảm bớt cơn đau.)
    • Il ne faut pas diminuer les efforts de nos collaborateurs. (Không nên hạ thấp nỗ lực của các cộng sự của chúng ta.)
  • Nội động từ:

    • Le bruit diminue enfin. (Tiếng ồn cuối cùng cũng giảm.)
    • Ses économies diminuent rapidement. (Khoản tiết kiệm của anh ấy đang giảm nhanh chóng.)
    • Le patient diminue de jour en jour. (Bệnh nhân ngày càng gầy đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diminuer de moitié": giảm một nửa.
    • La production a diminué de moitié. (Sản lượng đã giảm một nửa.)
  • "Diminuer d'intensité": giảm cường độ.
    • La tempête diminue d'intensité. (Cơn bão đang giảm cường độ.)
  • "Se faire diminuer" (thông tục): bị giảm lương, bị hạ bậc.
    • Il s'est fait diminuer après l'incident. (Anh ta bị giảm lương sau sự cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Diminution (danh từ giống cái): sự giảm sút, sự sụt giảm.
    • Une diminution des revenus. (Sự sụt giảm thu nhập.)
  • Diminué, e (tính từ): bị giảm, bị suy yếu; (danh từ): người tàn tật, người yếu đuối.
    • Une capacité diminuée. (Khả năng bị suy giảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Réduire: giảm bớt, cắt giảm (thường chủ ý).
  • Baisser: hạ xuống, giảm xuống (thường dùng cho mức độ, giá cả).
  • Amoindrir: làm suy giảm, làm yếu đi (thường về giá trị, sức mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Augmenter: tăng lên.
  • Accroître: gia tăng, làm tăng thêm.
  • Intensifier: tăng cường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Diminuer en + [danh từ]: giảm về mặt nào đó.
    • Diminuer en volume. (Giảm về thể tích.)
    • Diminuer en importance. (Giảm về tầm quan trọng.)
ngoại động từ
  1. giảm, bớt, giảm bớt
    • Diminuer les impôts
      giảm thuế
    • Diminuer les souffrances
      giảm bớt nỗi đau khổ
  2. giảm mũi (áo đan)
  3. làm giảm giá trị, hạ thấp
    • Ne pas diminuer autrui
      không làm giảm giá trị người khác
    • diminuer un employé
      hạ tiền công người làm
nội động từ
  1. giảm, bớt, giảm bớt
    • La fièvre a diminué
      sốt đã bớt
    • Son crédit commence à diminuer
      uy tín của ông ta bắt đầu giảm bớt
  2. gầy đi
    • Malade qui diminue à vue d'oeil
      người bệnh gầy đi trông thấy
  3. rẻ đi
    • Les fruits ont diminué cette semaine au marché
      tuần nàychợ hoa quả đã rẻ đi