Lest

/lest/
danh từ giống đực
  1. đồ dằn, tải trọng dằn (ở tàu thủy, khí cầu)
  2. thức ăn thô (cho súc vật)
    • jeter du lest
      (nghĩa bóng) hy sinh để cứu vãn tình thế
    • navire sur lest
      tàu chạy không hàng
    • Leste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống