Mantle

/'mæntl/
danh từ
  1. áo khoác, áo choàng không tay
  2. (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy
  3. măng sông đèn
  4. (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não
  5. (động vật học) áo (của động vật thân mềm)
ngoại động từ
  1. choàng, phủ khăn choàng
  2. che phủ, che đậy, bao bọc
nội động từ
  1. sủi bọt, váng (nước, rượu)
  2. xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
    • face mantled with blushes
      mặt đỏ ửng lên
    • blushes mantled on one's cheeks
      đỏ ửng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Mantle"