drape

/dreip/
danh từ
  1. màn, rèm, trướng
  2. sự xếp nếp (quần áo, màn...)
ngoại động từ
  1. che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng
  2. xếp nếp (quần áo, màn treo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

drape
The surgeon placed a sterile drape over the patient.