dismantle

/dis'mæntl/
ngoại động từ
  1. dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài
  2. tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)
  3. tháo dỡ (máy móc)
  4. phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dismantle"

Từ có nhắc đến "dismantle"

dismantle
The worker begins to dismantle the old wooden bookshelf.