Menu

/'menju:/
tính từ
  1. nhỏ, vụn
    • Menu gibier
      chim săn nhỏ
    • Menu bois
      gỗ vụn
    • Couper en menus morceaux
      cắt thành miếng nhỏ
  2. ít ỏi; vặt; lẻ
    • Menues dépenses
      những món tiêu vặt
    • Menu bonheur
      hạnh phúc ít ỏi
    • Menue monnaie
      tiền lẻ
  3. menu peuple+ dân nghèo, dân đen
phó từ
  1. nhỏ, vụn
    • Ecrire fort menu
      viết nhỏ quá
    • Hacher menu
      thái nhỏ, thái vụn
danh từ giống đực
  1. (Par le menu) chi tiết
    • Raconter par le menu
      kể lại chi tiết
  2. thực đơn
    • Le menu d'un repas
      thực đơn bữa ăn
  3. bữa ăn
    • Menu à prix
      bữa ăn giá nhất định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa