Mull

/mʌl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Suy nghĩ kỹ lưỡng, nghiền ngẫm: Hành động cân nhắc, xem xét một vấn đề hoặc ý tưởng một cách chậm rãi cẩn thận.
    • Hâm nóng pha gia vị (đồ uống): Làm nóng một loại đồ uống (thường rượu) cùng với đường các loại gia vị như quế, đinh hương.
  2. Danh từ:

    • Vải mun: Một loại vải mỏng, mềm, thường làm từ len hoặc cotton.
    • Mũi đất (từ Scotland): Một mũi đất hoặc mỏm đá nhô ra biển, thường xuất hiện trong tên địa danh của Scotland.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (suy nghĩ):

    • She needed a few days to mull the job offer before giving her answer. ( ấy cần vài ngày để suy nghĩ kỹ về lời mời làm việc trước khi đưa ra câu trả lời.)
    • He sat quietly, mulling over what had just happened. (Anh ấy ngồi yên lặng, nghiền ngẫm về những vừa xảy ra.)
  • Ngoại động từ (pha chế):

    • We mulled some red wine with oranges and spices for the holiday party. (Chúng tôi hâm nóng pha chế rượu vang đỏ với cam gia vị cho bữa tiệc ngày lễ.)
  • Danh từ (vải):

    • The dress was made of a soft, lightweight mull. (Chiếc váy được làm từ một loại vải mun mềm mại nhẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mull something over": Suy nghĩ thấu đáo về điều đó trong một khoảng thời gian.
    • I'll mull over your proposal and get back to you next week. (Tôi sẽ suy nghĩ kỹ về đề xuất của anh sẽ phản hồi lại vào tuần tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Mulled (adj): Được hâm nóng pha gia vị.
    • mulled wine (rượu vang đã được hâm nóng pha gia vị)
Từ đồng nghĩa
  • Ponder: Suy ngẫm, cân nhắc.
  • Contemplate: Trầm , suy xét.
  • Consider: Xem xét, cân nhắc.
  • Heat/Spice (a drink): Hâm nóng/Pha gia vị (đồ uống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mull over: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "mull" một mình.)

danh từ
  1. vải mun (một thứ mutxơlin mỏng)
  2. việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren
    • to make a mull of ab affair
      làm rối việc, làm hỏng việc
ngoại động từ
  1. làm cẩu thả, làm ẩu; làm hỏng
  2. (thể dục,thể thao) đánh hỏng, đánh hụt, đánh trượt; bắt trượt
ngoại động từ
  1. hâm nóng pha chế (rượu)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (+ over) ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại, nghĩ tới nghĩ lui