Romance

/rə'mæns/
danh từ
  1. (Romance) những ngôn ngữ rôman
tính từ
  1. (Romance) Rôman (ngôn ngữ)
danh từ
  1. truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)
  2. tiểu thuyết mông xa thực tế
  3. câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng
  4. sự mơ mộng, tính lãng mạng
  5. sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu
  6. (âm nhạc) Rôman (khúc)
nội động từ
  1. thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Romance"

Từ có nhắc đến "Romance"