Troy

/trɔi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống đo lường trọng lượng: Một hệ thống đo lường truyền thống được sử dụng chủ yếu để cân vàng, bạc, đá quý các kim loại quý khác. Hệ thống này dựa trên pound troy (khoảng 373,24 gram) ounce troy (khoảng 31,1035 gram), khác với hệ thống đo lường thông thường (avoirdupois).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gold is often measured in troy ounces. (Vàng thường được đo bằng ounce troy.)
    • The jeweler used a troy scale to weigh the silver. (Người thợ kim hoàn đã dùng cân troy để cân số bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "troy weight": thuật ngữ chính thức để chỉ hệ thống đo lường troy.
    • Precious metals are traded using troy weight. (Kim loại quý được giao dịch bằng hệ thống trọng lượng troy.)
Biến thể từ gần giống
  • Troy ounce (oz t): Đơn vị ounce trong hệ troy, bằng khoảng 31,1035 gram.
  • Troy pound: Đơn vị pound trong hệ troy, bằng 12 ounce troy (khoảng 373,24 gram).
Lưu ý về từ đồng âm
  • Troy (viết hoa): tên riêng của một thành phố cổ đại ở Tiểu Á, nổi tiếng với câu chuyện "Cuộc chiến thành Troy" trong thần thoại Hy Lạp. Đây một từ hoàn toàn khác biệt về nghĩa so với đơn vị đo lường "troy".
    • The story of the Trojan Horse comes from the city of Troy. (Câu chuyện Con ngựa thành Troy bắt nguồn từ thành phố Troy.)
danh từ
  1. troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạcAnh)