accent

/'æksənt/
danh từ
  1. trọng âm
  2. dấu trọng âm
    • acute accent
      dấu sắc
    • circumflex accent
      dấu mũ
    • grave accent
      dấu huyền
  3. giọng
    • to speak English with a French accent
      nói tiếng Anh với giọng Pháp
    • to speak ina plaintive accent
      nói giọng than van
  4. (số nhiều) lời nói, lời lẽ
    • he found every moving accent to persuade his audience
      anh tìm những lời lẽ thật cảm động để thuyết phục thính giả
  5. (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn
  6. (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt
ngoại động từ
  1. đọc trọng âm, nói trọng âm, đọc nhấn mạnh
  2. đánh dấu trọng âm
  3. nhấn mạnh, nêu bật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

accent
She placed a small red vase on the mantel as a colorful accent.