adjust

/ə'dʤʌst/
ngoại động từ
  1. sửa lại cho đúng, điều chỉnh
    • to adjust a watch
      lấy lại đồng hồ
    • to adjust a plan
      điều chỉnh một kế hoạch
  2. lắp (các bộ phận cho ăn khớp)
  3. chỉnh lý, làm cho thích hợp
    • to adjust a lesson
      chỉnh lý một bài học (cho thích hợp với trình độ hoặc yêu cầu)
  4. hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "adjust"

adjust
The mechanic uses a wrench to adjust the front wheel of the bicycle.