alcool

danh từ giống đực
  1. rượu, cồn
    • Boire trop d'alcool
      uống quá nhiều rượu
    • Alcool à 90 degrés/à 90
      cồn 90 độ
    • Teneur en alcool d'un vin
      nồng độ cồn trong rượu vang
    • Alcool absolu
      rượu nguyên cốt
    • Alcool rectifié
      rượu qua lần chưng cất thứ hai
    • L'alcool entre dans la fabrication de nombreux produits chimiques et pharmaceutiques
      cồn dùng trong việc chế tạo nhiều hóa phẩm dược phẩm
    • Désinfecter une plaie à l'alcool
      dùng cồn tẩy uế một vết thương
    • Une friction à l'alcool
      sự xoa bóp bằng cồn
    • Prendre un petit verre d'alcool après le repas
      dùng một cốc rượu nhỏ sau bữa ăn
  2. (un alcool) một cốc rượu
    • sombrer dans l'alcool
      bê tha rượu chè
    • noyer son chagrin dans l'alcool
      giải sầu bằng rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

alcool
Il verse un peu d'alcool dans un verre.