aliment

/'ælimənt/
danh từ giống đực
  1. thức ăn, thực phẩm
    • Aliment riche en vitamines
      thức ăn giàu vitamin
    • Aliment en boîte
      thức ăn đóng hộp
  2. (nghĩa bóng) cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì, món ăn (tinh thần)
  3. (số nhiều) (luật học, pháp lý) tiền cấp dưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aliment
Une famille choisit des aliments sains au marché.