apart

/ə'pɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
apart

The two friends grew apart over the years.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Về một bên, riêng ra, tách biệt: Chỉ trạng thái hoặc hành động đặt một vật, một người hoặc một ý tưởng ra xa hoặc tách biệt khỏi những thứ khác.
    • Xa nhau, cách biệt: Chỉ khoảng cách về không gian, thời gian hoặc mối quan hệ giữa các sự vật, sự việc.
    • Thành từng mảnh, rời ra: Chỉ trạng thái bị chia nhỏ hoặc tháo rời.
  2. Tính từ (thường dùng sau động từ 'to be' hoặc trong cụm từ 'a world apart'):

    • Khác biệt, tách biệt: Chỉ đặc điểm riêng biệt, không giống hoặc không liên quan đến những thứ khác.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • He stood apart from the crowd. (Anh ấy đứng tách biệt khỏi đám đông.)
    • The two houses are five miles apart. (Hai ngôi nhà cách nhau năm dặm.)
    • She took the engine apart to fix it. ( ấy tháo rời động cơ ra để sửa.)
  • Tính từ:

    • Their views on life are worlds apart. (Quan điểm sống của họ khác nhau một trời một vực.)
    • This issue is apart from our main discussion. (Vấn đề này tách biệt với cuộc thảo luận chính của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "apart from": ngoài... ra, trừ... ra. Dùng để giới thiệu một ngoại lệ hoặc một yếu tố bổ sung.

    • Apart from the cost, the design is perfect. (Ngoài chi phí ra, thiết kế này hoàn hảo.)
    • I have no hobbies apart from reading. (Tôi không sở thích nào ngoài việc đọc sách.)
  • "to set apart": để dành riêng, tách biệt (cho mục đích đặc biệt).

    • A room was set apart for meditation. (Một căn phòng được dành riêng cho việc thiền định.)
  • "to tell apart": phân biệt được (giữa hai thứ giống nhau).

    • The twins are identical; it's hard to tell them apart. (Cặp song sinh giống hệt nhau; thật khó để phân biệt họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Apartness (danh từ, ít dùng): tính chất tách biệt, sự riêng biệt.
  • Apartheid (danh từ, từ lịch sử): chế độ phân biệt chủng tộc (nguồn gốc từ tiếng Afrikaans, chứa "apart").
Từ đồng nghĩa
  • Separately: một cách riêng biệt.
  • Away: xa ra, cách xa.
  • Asunder (văn chương): tách rời, chia lìa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take apart: tháo rời ra; (nghĩa bóng) chỉ trích gay gắt.

    • He took the clock apart to clean it. (Anh ta tháo đồng hồ ra để lau chùi.)
    • The critic took the new film apart. (Nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim mới một cách gay gắt.)
  • Fall apart: vỡ vụn, tan rã, sụp đổ (nghĩa đen nghĩa bóng).

    • The old book fell apart in my hands. (Cuốn sách vỡ vụn trong tay tôi.)
    • Their marriage fell apart after a year. (Cuộc hôn nhân của họ tan vỡ sau một năm.)
  • Come apart: bung ra, tách rời.

    • The cheap suitcase came apart at the seams. (Chiếc vali rẻ tiền bung ra ở các đường may.)
Thành ngữ liên quan
  • A world apart: khác biệt một trời một vực.

    • Their lifestyles are a world apart. (Lối sống của họ khác nhau một trời một vực.)
  • Poles apart: cực kỳ khác biệt, đối lập hoàn toàn (như hai cực Bắc Nam).

    • The two politicians' opinions are poles apart. (Ý kiến của hai chính trị gia này hoàn toàn đối lập.)
  • Joking/Jesting apart: nói thật, không đùa nữa. Dùng để chuyển từ câu đùa sang vấn đề nghiêm túc.

    • Joking apart, we need to make a decision. (Nói thật đi, chúng ta cần đưa ra quyết định.)
apart

The two friends grew apart over the years.

phó từ
  1. về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra
    • to hold oneself apart
      đứng ra một bên
    • to put something apart
      để riêng vật ra
    • to live apart from the word
      sống xa mọi người
    • to stand with one's feet apart
      đứng giạng háng, đứng giạng chân ra
    • to set something apart for someone
      để riêng (để dành) vật cho ai
  2. apart from ngoài... ra
    • apart from these reasons
      ngoài những lẽ ấy ra
    • apart from the fact that...
      trừ phi...

Idioms

  • jesting (joking) apart
    nói thật không nói đùa
  • to take apart
    lấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần