appear

/ə'piə/
nội động từ
  1. xuất hiện, hiện ra, ra
  2. trình diện; ra mắt
    • to appear before a court
      ra hầu toà
    • to appear on the stage
      ra sân khấu (diễn viên)
  3. được xuất bản (sách)
    • the book will appear in a week
      một tuần nữa cuốn sách sẽ được xuất bản
  4. hình như, có vẻ
    • there appears to be a mistake
      hình như một sự lầm lẫn
  5. biểu lộ, lộ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

appear
The defendant must appear before the judge at the scheduled time.