upper

/' p /
tính từ
  1. trên, cao, thượng
    • the upper jaw
      hàm trên
    • the upper ten (thousand)
      tầng lớp quý tộc
    • the Upper House
      thượng nghị viện
  2. (địa ,địa chất) muộn
    • upper Cambrian
      cambri muộn
  3. mặc ngoài, khoác ngoài (áo)
danh từ
  1. giày
  2. (số nhiều) ghệt

Idioms

  • to be [down] on one's uppers
    (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "upper"

upper
The student sleeps in the upper bunk.