vanish

/'væniʃ/
nội động từ
  1. biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to vanish from sight
      biến mất
    • to vanish in the crowd
      lẩn mất vào đám đông
    • hopes vanished like a bubble
      hy vọng tiêu tan như mây khói
  2. (toán học) triệt tiêu; biến mất
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) âm lướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vanish"

vanish
The magician made the coin vanish with a wave of his hand.