arriéré

tính từ
  1. chậm trễ; còn thiếu
    • Paiement arriéré
      sự trả tiền trễ hạn
  2. lạc hậu, chậm tiến
    • Peuple arriéré
      dân tộc lạc hậu
  3. (y học) trì năng
    • Enfant arriéré
      trẻ trì năng
danh từ giống đực
  1. tiền còn thiếu; thuế nộp thiếu
    • Solder l'arriéré
      thanh toán tiền còn thiếu
  2. (y học) người trì năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

arriéré
Un enfant arriéré apprend à compter avec des cubes colorés.