ashy

/'æʃi/
tính từ
  1. tro, đầy tro
  2. tái nhợt, xám như tro

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

ashy
Her face turned ashy when she saw the ghost.