astatic

/əs'tætik/
Học thuật
Thân thiện
astatic

The needle of the astatic galvanometer remains still despite nearby magnetic fields.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phiếm định, không ổn định: Thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu trong vật , mô tả một vật thể hoặc hệ thống không hướng hoặc vị trí ổn định, cố định. thường đề cập đến các thiết bị được thiết kế để không bị ảnh hưởng bởi từ trường ngoài hoặc lực hướng tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist used an astatic system to measure weak magnetic fields. (Nhà khoa học đã sử dụng một hệ thống phiếm định để đo từ trường yếu.)
    • An astatic needle is free to rotate in any direction. (Một kim phiếm định có thể tự do xoay theo bất kỳ hướng nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Astatic pair": Cặp phiếm định.

    • An astatic pair of magnets is used to cancel out the Earth's magnetic field in sensitive experiments. (Một cặp phiếm định gồm các nam châm được sử dụng để triệt tiêu từ trường Trái Đất trong các thí nghiệm nhạy cảm.)
  • "Astatic suspension": Sự treo phiếm định.

    • The device's astatic suspension makes it insensitive to vibrations. (Sự treo phiếm định của thiết bị khiến không nhạy cảm với rung động.)
Biến thể từ gần giống
  • Astatically (trạng từ): một cách phiếm định.

    • The galvanometer is suspended astatically. (Cái đo điện được treo một cách phiếm định.)
  • Astaticism (danh từ): tính chất phiếm định.

    • The astaticism of the instrument is crucial for accurate readings. (Tính phiếm định của dụng cụ rất quan trọng để số đọc chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Unstable: không ổn định (nghĩa chung, không chuyên ngành).
  • Unfixed: không cố định.
  • Directionless: không hướng xác định.
Từ trái nghĩa
  • Static: tĩnh, ổn định.
  • Stable: ổn định.
  • Fixed: cố định.
astatic

The needle of the astatic galvanometer remains still despite nearby magnetic fields.

tính từ
  1. (vật ) phiếm định
    • astatic galvanometer
      cái đo điện phiếm định

Từ tương tự

Từ chứa "astatic"