1. 1 dt. Động vật to, chân cao hai móng, sừng tròn ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt: nuôi chăn yếu trâu còn hơn khoẻ (tng.) Đồng chiêm xin chớ nuôi , Ngày đông tháng giá làm sao (cd.).
  2. 2 dt. Đơn vị đong lường trong dân gian, lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa ; : vay vài gạo.
  3. 3 đgt. 1. (Động vật) di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ: rắn lổm ngổm như cua . 2. (Người) di chuyểntư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay: Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết Chưa tập đã lo tập chạy (tng.). 3. (Cây) vươn dài trên bề mặt hoặc vật : Mướp lên giàn Dây bìm bìm lên bờ giậu. 4. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch: Chiếc xe bò lên dốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bò
Con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh.