1. 1 dt. (Pháp: beurre) Chất béo lấy từ sữa ra: Phết vào bánh mì.
  2. 2 dt. Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo: Chờ gạo chẩn như mong mẹ về (-mỡ).
  3. 3 trgt. Không xúc động; Không tha thiết: Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bơ
Mẹ phết bơ lên lát bánh mì nướng.