noun
  1. Butter
    • bánh mì phết
      Bread spread with butter, bread and butter
    • thừa sữa cặn, cơm thừa canh cặn
      table leavings (left to hirelings)
    • ống
      measure (made of an empty condensed milk tin)
adj
  1. Cold
    • vẫn cứ đi không buồn để ý
      to remain cold and not pay any attention

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bơ
Mẹ phết bơ lên lát bánh mì nướng.