bừa

  1. 1 I d. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, nhiều kiểu loại khác nhau. Kéo bừa. Bừa cải tiến.
  2. II đg. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái . Cày sâu bừa kĩ. ...Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (cd.).
  3. 2 t. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Không kể trật tự. Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo. 2 Không kể đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong. Không hiểu, chớ trả lời bừa. Tự ý làm bừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bừa"

bừa
Người nông dân dùng cái bừa để làm nhỏ đất trên cánh đồng.