bừa

Học thuật
Thân thiện
bừa

Người nông dân dùng cái bừa để làm nhỏ đất trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nông cụ dùng để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ: Một công cụ nông nghiệp, thường nhiều răng hoặc lưỡi, được kéo bằng sức trâu hoặc máy móc để xử lý đất sau khi cày.
  2. Động từ:

    • Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái bừa: Hành động sử dụng công cụ bừa để canh tác.
    • Làm một cách cẩu thả, không suy nghĩ, không đúng đắn: Hành động thực hiện một việc đó một cách tùy tiện, thiếu cân nhắc, chỉ cốt cho xong.
  3. Tính từ (thường dùng phụ sau động từ):

    • trạng thái lộn xộn, không trật tự: Mô tả sự bày bừa, không ngăn nắp.
    • Một cách bừa bãi, tùy tiện, thiếu suy nghĩ: Mô tả cách thức hành động một cách liều lĩnh, không quan tâm đến đúng sai hoặc hậu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người nông dân sửa lại cái bừa trước mùa vụ.
    • Bừa cải tiến giúp làm đất hiệu quả hơn.
  • Động từ (nghĩa nông nghiệp):

    • Sau khi cày, phải bừa cho đất thật nhuyễn.
    • Công việc bừa ruộng thường do trâu đảm nhiệm.
  • Động từ (nghĩa cẩu thả):

    • Đừng bừa phát ngôn khi chưa hiểu vấn đề.
    • bừa hết mọi thứ vào trong ba lô rồi chạy đi.
  • Tính từ:

    • Căn phòng bừa bộn với sách vở quần áo.
    • Anh ấy thói quen trả lời bừa khi bị hỏi gấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm bừa": Làm một cách qua loa, đại khái, không cẩn thận.

    • thiếu thời gian, đành làm bừa cho xong bài tập.
  • "Nói bừa": Nói một cách tùy tiện, không căn cứ.

    • Không biết thì đừng nói bừa, kẻo mọi người hiểu lầm.
  • "Ăn bừa": Ăn một cách vội vàng, không ý tứ hoặc ăn tạm thứ đó sẵn.

    • Tối qua về muộn, tôi chỉ ăn bừa gói.
Biến thể từ gần giống
  • Bừa bãi (tính từ): Ở trạng thái rất lộn xộn, không trật tự, hoặc chỉ cách hành động rất cẩu thả.

    • Căn phòng anh ta sống rất bừa bãi.
    • Làm việc cũng phải cẩn thận, đừng bừa bãi.
  • Bừa bộn (tính từ): (Gần nghĩa với bừa bãi) Rất lộn xộn, không gọn gàng.

    • Bàn làm việc bừa bộn đầy giấy tờ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nông cụ): Không từ đồng nghĩa phổ biến, đây tên gọi cụ thể của một công cụ.
  • Động từ/Tính từ (cẩu thả):
    • Cẩu thả: Làm qua loa, không đến nơi đến chốn.
    • Tùy tiện: Hành động theo ý mình một cách thiếu suy nghĩ, không theo nguyên tắc.
    • Đại khái: Làm sơ sài, chỉ chú trọng đại thể, không chi tiết.
    • Lộn xộn (nghĩa trạng thái): Không trật tự, ngăn nắp.
Từ trái nghĩa
  • Cẩn thận: Làm việc suy nghĩ, chú ý đến từng chi tiết.
  • Chu đáo: Làm việc kỹ lưỡng, đầy đủ mọi mặt.
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng (trái nghĩa với nghĩa "lộn xộn" của ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cày sâu, bừa kỹ": Thành ngữ khuyên làm nông nghiệp phải cẩn thận, kỹ lưỡng từ khâu cày đến khâu bừa. Nghĩa bóng: Làm bất cứ việc cũng phải chu đáo, tỉ mỉ.
  • "Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa" (Ca dao): Miêu tả cảnh lao động hài hòa, phân công rõ ràng trong gia đình nhà nông.
bừa

Người nông dân dùng cái bừa để làm nhỏ đất trên cánh đồng.

  1. 1 I d. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, nhiều kiểu loại khác nhau. Kéo bừa. Bừa cải tiến.
  2. II đg. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái . Cày sâu bừa kĩ. ...Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (cd.).
  3. 2 t. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Không kể trật tự. Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo. 2 Không kể đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong. Không hiểu, chớ trả lời bừa. Tự ý làm bừa.