bandy

/'bændi/
ngoại động từ
  1. ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện...)
    • to bandy words with someone
      điều qua tiếng lại với ai
  2. bàn tán
    • to have one's name bandied about
      đầu đề bàn tán, trở thành đầu đề bàn tán
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng
  2. gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu)
tính từ
  1. vòng kiềng (chân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "bandy"

Từ có nhắc đến "bandy"

bandy
The children bandy a ball back and forth in the park.