baron

/bætən/
danh từ giống đực
  1. nam tước
  2. miếng đùi lưng (thịt cừu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "baron"

Từ có nhắc đến "baron"

baron
Le baron de mouton est servi sur un grand plat au centre de la table.