blessé

tính từ
  1. bị thương
    • Blessé au bras
      bị thươngcánh tay
  2. bị xúc phạm
    • Blessé dans son honneur
      bị xúc phạm danh dự
danh từ
  1. người bị thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "blessé"

Từ có nhắc đến "blessé"

blessé
Le cycliste est blessé au genou après une chute.