bonny

/'bɔni/
tính từ
  1. đẹp, xinh, duyên, tươi tắn, dễ thương
    • a bonny lass
      một gái duyên
  2. mạnh khoẻ
  3. tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

bonny
A bonny young woman picks wildflowers in a sunlit meadow.