bonny

/'bɔni/
Học thuật
Thân thiện
bonny

A bonny young woman picks wildflowers in a sunlit meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẹp, xinh xắn, dễ thương, tươi tắn: Dùng để miêu tả vẻ đẹp tươi tươi, khỏe mạnh hấp dẫn, thường của một người, đặc biệt phụ nữ trẻ hoặc trẻ em.
    • Mạnh khỏe, tráng kiện: Có thể dùng để chỉ sức khỏe tốt, vóc dáng cường tráng.
    • Tốt, xuất sắc: (Cách dùng chủ yếu ở Scotland Bắc Anh) Chỉ điều đó tốt, đáng khen.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was a bonny baby with bright eyes and rosy cheeks. ( một đứa trẻ dễ thương với đôi mắt sáng hồng.)
    • He grew into a bonny lad, strong and tall. (Cậu ấy đã trở thành một chàng trai khỏe mạnh, cao lớn.)
    • That's a bonny piece of work you've done there. (Đó một công việc bạn đã làm rất tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bonny" thường mang sắc thái ấm áp, khen ngợi gần gũi, ít trang trọng hơn các từ như "beautiful" hay "handsome". Từ này phổ biến trong văn hóa dân gian thơ ca, đặc biệt của Scotland miền bắc nước Anh.
    • "My bonny lies over the ocean..." ("Người yêu xinh đẹp của tôitận bên kia đại dương...") - trích từ một bài hát dân gian nổi tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Bonnie: Cách viết biến thể phổ biến, đặc biệt trong tên người văn chương ( dụ: Bonnie Scotland).
  • Bonniless: (Hiếm gặp) Không đẹp, không xinh.
Từ đồng nghĩa
  • Pretty: Xinh xắn.
  • Lovely: Đáng yêu.
  • Comely: Ưa nhìn, duyên dáng (từ cổ hơn).
  • Fair: Xinh đẹp, phúc hậu.
Từ trái nghĩa
  • Plain: Xấu, tầm thường.
  • Unattractive: Không hấp dẫn.
  • Sickly: Ốm yếu.
Thành ngữ liên quan
  • "Bonny-clabber": (Cụm từ cổ, gốc Ireland) Sữa đông, sữa vón cục.
  • "A bonny fighter": Một chiến binh dũng cảm, khỏe mạnh.
bonny

A bonny young woman picks wildflowers in a sunlit meadow.

tính từ
  1. đẹp, xinh, duyên, tươi tắn, dễ thương
    • a bonny lass
      một gái duyên
  2. mạnh khoẻ
  3. tốt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự