bouclé

Học thuật
Thân thiện
bouclé

Une petite fille a les cheveux bouclés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoăn: Dùng để mô tả tóc hoặc lông hình dạng cuộn tròn, tạo thành những vòng nhỏ hoặc sóng.
    • dạng vòng, cuộn: Trong ngành dệt may, dùng để mô tả sợi những vòng nhỏ tạo nên bề mặt hoặc gồ ghề.
Ví dụ sử dụng
  • ( ấy mái tóc xoăn đẹp.)
  • (Một con cừu bộ lông xoăn.)
  • (Một sợi len dạng vòng/.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bouclé" (danh từ giống đực): Chỉ một loại vải hoặc sợi bề mặt được tạo thành từ những vòng nhỏ, thườnglen hoặc hỗn hợp len.
    • Une écharpe en bouclé. (Một chiếc khăn quàng cổ bằng vải bouclé.)
  • "Boucler la boucle": Một thành ngữ có nghĩa là "khép lại vòng tròn", hoàn tất một quá trình, quay lại điểm xuất phát.
    • Avec ce dernier projet, nous bouclons la boucle. (Với dự án cuối cùng này, chúng tôi khép lại vòng tròn.)
Biến thể từ gần giống
  • Boucler (động từ): Làm cho xoăn, uốn (tóc); đóng lại, kết thúc.
    • boucler ses cheveux (uốn tóc)
    • boucler un dossier (kết thúc một hồ sơ)
  • Boucle (danh từ giống cái): Vòng, khoen, khóa; đường vòng; lọn tóc xoăn.
    • une boucle d'oreille (một chiếc khuyên tai)
    • une boucle de ceinture (khóa thắt lưng)
    • une boucle de cheveux (một lọn tóc xoăn)
Từ đồng nghĩa
  • Frisé: Xoăn (thường chỉ tóc xoăn nhỏ, quăn tít).
  • Ondulé: Gợn sóng, lượn sóng (tóc).
  • Bouclant: Đang xoăn, xu hướng xoăn.
Từ trái nghĩa
  • Raide: Thẳng (tóc).
  • Lisse: Phẳng, mượt, thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • "Boucler la boucle": Như đã giải thíchtrên, có nghĩahoàn thành một chu kỳ, quay về điểm bắt đầu.
  • "Avoir les cheveux bouclés": mái tóc xoăn.
bouclé

Une petite fille a les cheveux bouclés.

tính từ
  1. xoăn; tóc xoăn
    • Cheveux bouclés
      tóc xoăn
    • Enfant bouclé
      trẻ em tóc xoăn