brig
/brig/
Học thuậtThân thiện
A brig sails across the open sea with its square sails billowing in the wind.
Định nghĩa
- Danh từ (Hàng hải):
- Thuyền hai buồm: Một loại tàu buồm có hai cột buồm, thường được trang bị buồm vuông trên cả hai cột.
- Khoang giam tạm: Một phòng giam, đặc biệt là trên tàu chiến hoặc tàu hải quân, dùng để nhốt tù nhân hoặc những người bị bắt giữ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Thuyền hai buồm):
- The pirates escaped on a swift brig. (Những tên cướp biển đã trốn thoát trên một chiếc thuyền hai buồm nhanh nhẹn.)
- The museum has a model of an 18th-century brig. (Bảo tàng có một mô hình thuyền hai buồm từ thế kỷ 18.)
Danh từ (Khoang giam):
- The disobedient sailor was locked in the brig. (Người thủy thủ không tuân lệnh đã bị nhốt trong khoang giam.)
- The captain ordered the prisoner to be taken to the brig. (Thuyền trưởng ra lệnh đưa tù nhân vào khoang giam.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be thrown in the brig": bị tống giam, bị bỏ tù (trên tàu).
- If you start a fight, you will be thrown in the brig. (Nếu anh gây sự, anh sẽ bị tống giam.)
Biến thể và từ gần giống
- Brigantine (n): Một loại thuyền buồm hai cột tương tự như brig, nhưng thường có cột buồm sau trang bị buồm dọc.
Từ đồng nghĩa
- Jail cell (n): phòng giam (nghĩa khoang giam).
- Sailing ship (n): tàu buồm (nghĩa thuyền hai buồm).
- Brig-sloop (n): một loại tàu chiến nhỏ có hai buồm (biến thể lịch sử).
A brig sails across the open sea with its square sails billowing in the wind.
danh từ
- (hàng hải) thuyền hai buồm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoang giam tạm (giam những người bị bắt, trên tàu chiến)
danh từ
- (Ê-cốt) cầu