beard

/biəd/
danh từ
  1. râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...
  2. ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)

Idioms

  • to laught in one's beard
    cười thầm
  • to laugh at somebody's beard
    cười vào mặt ai
  • to pluck (take) by the beard
    quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy
  • to speak in one's beard
    nói lúng búng
ngoại động từ
  1. đương đầu với, chống

Idioms

  • to beard the lion in his den
    vào hang hùm bắt cọp con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "beard"

beard
A man trims his beard in front of the bathroom mirror.