bard

/bɑ:d/
danh từ
  1. (thơ ca) thi sĩ, nhà thơ
  2. ca sĩ chuyên hát những bài hát cổ

Idioms

  • the Bard of Avon
    Xếch-xpia
danh từ
  1. giáp (sắt cho) ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bard"

bard
A knight's horse wears a richly decorated bard for the royal parade.