băng

noun
  1. Ice
    • tảng băng
      an ice block
    • tàu phá băng
      an ice-breaker
    • sông đóng băng
      the river froze
  2. Ribbon, tape, band
    • băng báo
      a newspaper band
    • mang băng tang
      to wear a mourning band
    • băng máy chữ
      a typewriter's ribbon
    • băng ghi âm
      recording tape, magnetic tape

Khám phá thêm

Các từ liên quan

băng
Những tảng băng trôi nổi trên mặt biển lạnh giá.