cõng

  1. đgt. 1. Mang trên lưng: Cái nhớn cõng cái con (Ng-hồng) 2. Đảm nhận: Món nợ ấy, ai cõng cho? 3. Bắt đi: Con cọp đêm về cõng mất con lợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cõng
Một người cha cõng con gái nhỏ trên lưng.