cúi

Học thuật
Thân thiện
cúi

Cô bé cúi xuống nhặt một bông hoa dại.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước: Hành động gập người, cúi đầu hoặc phần trên cơ thể xuống thấp.
    • Thể hiện sự tôn trọng, chào hỏi hoặc tập trung: Hành động "cúi" thường đi kèm với mục đích lễ nghi hoặc để nhìn kỹ một vật đó.
  2. Danh từ (ít dùng):

    • Con cúi: (Cách nói tắt) Vật được se, cuộn lại, thường làm từ bông đã chải hoặc rơm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy cúi người nhặt chiếc bút rơi trên sàn. (Hành động hạ thấp người xuống.)
    • Học sinh cúi đầu chào thầy giáo khi gặp. (Hành động thể hiện sự tôn trọng, lễ phép.)
    • Anh ấy cúi xuống bàn để đọc cho dòng chữ nhỏ. (Hành động tập trung, nhìn kỹ.)
  • Danh từ:

    • Người thợ dệt chuẩn bị những cúi bông để se sợi. (Chỉ vật liệu được se lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cúi đầu": Thành ngữ chỉ sự khuất phục, thừa nhận thua hoặc tỏ lòng tôn kính, biết ơn sâu sắc.

    • Cả đội cúi đầu nhận thất bại. (Thừa nhận thua.)
    • Con cháu cúi đầu tạ ơn tổ tiên. (Tỏ lòng biết ơn, tôn kính.)
  • "cúi rạp người": Diễn tả động tác cúi người rất thấp, gần như sát mặt đất.

    • Người nông dân cúi rạp người trên cánh đồng để nhổ cỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Khom (động từ): Cong lưng hạ thấp người xuống, thường do tuổi tác, gánh nặng hoặc để tránh vật cản.
    • lão khom lưng bước qua ngưỡng cửa.
  • Rạp (động từ): Nghiêng hoặc hạ thấp nhanh mạnh toàn bộ thân mình, thường để tránh .
    • Cầu thủ ráp người để đánh đầu.
  • Cúi mình (cụm động từ): Cách nói trang trọng hơn của "cúi", thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lễ nghi.
    • Vị vua cúi mình trước bàn thờ tổ tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Cúi xuống, khom xuống, gập người.
  • Danh từ (nghĩa "con cúi"): Búi, cuộn, thoi (bông).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Ngẩng (lên), ngước (lên), đứng thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Cúi đầu làm tôi: Chịu khuất phục, phục tùng người khác.
    • Thà chết chứ không cúi đầu làm tôi giặc.
  • Cúi mặt làm thinh: Cúi mặt xuống im lặng, không dám nói hoặc không biết nói , thường xấu hổ, sợ hãi hoặc bất lực.
    • Biết mình sai, chỉ biết cúi mặt làm thinh.
cúi

Cô bé cúi xuống nhặt một bông hoa dại.

  1. 1 d. Con cúi (nói tắt). Cán bông đánh cúi.
  2. 2 đg. Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước. Cúi chào. Cúi rạp người xuống để đạp xe. Cúi mặt làm thinh.