cảnh

  1. paysage; site; tableau
    • Cảnh đẹp
      un beau site
    • Từ điểm cao ấy , người ta nhìn thấy một cảnh tuyệt đẹp
      de cette hauteur, on découvre un tableau magnifique
  2. spectacle; vue
    • Cảnh thiên nhiên
      spectacle de la nature
    • Một cảnh của vịnh Hạ Long
      une vue de la Baie d'Along
  3. (sân khấu) scène; acte ; tableau
    • Hồi III , cảnh thứ II
      acte III, scène II
    • Một vở kịch mười cảnh
      un drame en dix tableaux
  4. (sân khấu) fond; décor
    • Đổi cảnh
      changement de fond; changement de décors
  5. situation; état; scène
    • trong cảnh buồn rầu
      être dans une triste situation
    • Cảnh lộn xộn
      état de désordre
    • Cảnh mủi lòng
      scène attendrissante
  6. agrément
    • Cây cảnh
      plante d'agrément
  7. (rare) tĩnh mạch cảnh (giải phẫu học) veine jugulaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảnh
Một cây cảnh nhỏ được đặt trên bàn làm việc.