cổng

  1. d. 1 Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. 2 (chm.). Thiết bị dùng làm lối vào ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xửtrung tâm của máy tính các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). 3 (chm.). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cổng
Một chiếc xe đạp đi qua cổng làng vào buổi sáng.