canon

/'kænən/
danh từ
  1. tiêu chuẩn
    • the canons of canduct
      tiêu chuẩn tư cách đạo đức
  2. (tôn giáo) luật lệ, quy tắc, phép tắc
  3. (tôn giáo) nghị định của giáo hội
  4. (tôn giáo) kinh sách được công nhận
  5. giáo sĩ
  6. danh sách các tác phẩm được công nhận đúng của một tác giả
    • the Shakespearian canon
      danh sách các tác phẩm được công nhận đúng của Sếch-xpia
  7. (âm nhạc) canông
  8. cái móc chuông
  9. (ngành in) chữ cỡ 48
danh từ
  1. (như) canyon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "canon"

canon
A scholar carefully places a book from the biblical canon on a library shelf.