camel

/'kæməl/
danh từ
  1. lạc đà
    • arabian camel
      lạc đà một bướu
    • bactrian camel
      lạc đà hai bướu
  2. (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được

Idioms

  • it is the last straw that breaks the camel's back
    (tục ngữ) già néo đứt dây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "camel"

Từ có nhắc đến "camel"

camel
A camel carries supplies across a sandy desert.