cation

/'kætaiən/ Cách viết khác : (kation) /'kætaiən/
danh từ giống đực
  1. (vậthọc, hóa học) cation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cation
Un cation se forme lorsqu'un atome perd un électron.