carp

/kɑ:p/
danh từ
  1. (động vật học) cá chép
nội động từ
  1. bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai
    • to carp at somebody
      bới móc ai, bắt bẻ ai
    • a carping tongue
      miệng lưỡi bới móc
    • carping criticism
      sự phê bình xoi mói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carp"

carp
A carp swims peacefully in a clear pond.