chạy

verb
  1. To run
    • cầu thủ chạy theo quả bóng
      the players ran after the ball
    • chạy nhanh như bay
      to run as fast as a rabbit
    • chị ấy thường vẫn chạy đi chạy về thăm bố mẹ
      she usually makes a run to her parents' home
    • tàu chạy trên đường sắt
      the train runs on rails
    • cảm giác lành lạnh chạy qua xương sống
      to feel a shiver of cold run through one's spine
    • máy chạy thông ca
      the machine runs through shifts
    • đồng hồ chạy chậm
      this watch runs slow, this watch is slow
    • đài chạy pin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạy
Một cậu bé chạy trên đường đua trong công viên.