chảo

noun
  1. Pan
    • thung lũng hình lòng chảo
      a pan-shaped valley
    • luống cuống như kiến chảo nóng
      awkward like ants creeping in a hot pan; like a fish out of water

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chảo"

chảo
Mẹ dùng chảo để chiên trứng.