Froid

tính từ
  1. lạnh rét
    • Le temps froid
      thời tiết lạnh
    • Saison froid
      mùa rét
  2. nguội
    • Repas froid
      bữa ăn nguội
  3. lạnh lùng, lạnh nhạt
    • Homme froid
      người lạnh lùng
  4. lạt lẽo
    • Style froid
      lời văn lạt lẽo
    • Orateur froid
      diễn giả lạt lẽo
    • à froid
      nguội (không nấu)
    • Infusion à froid
      hãm nước nguội
    • Colère à froid
      tức giận lặng lẽ
    • battre froid à quelqu'un
      cố ý tiếp đón ai lạnh nhạt
    • guerre froide
      chiến tranh lạnh
    • il ne trouve rien de trop chaud ni de trop froid
      người ấy tham lắm, cái gì cũng muốn lấy cả
    • mains froides, coeur chaud
      tay lạnh lòng ấm, bề ngoài lạnh lẽo nhưng âu yếm thực tình
danh từ giống đực
  1. rét, lạnh, trời rét, khí lạnh
    • Un froid rigoureux
      trời rét ghê gớm
    • Avoir froid
      cảm thấy lạnh
  2. sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt
    • Il est d'un froid glacial
      anh ta lạnh nhạt quá
    • il y a du froid entre eux
      các anh ấy lạnh nhạt với nhau
    • avoir l'habit selon le froid
      gió chiều nào che chiều ấy
    • cela me fait froid
      (thân mật) điều ấy làm cho tôi bực mình
    • cela ne fait ni chaud ni froid
      xem chaud
    • faire froid dans le dos
      làm cho rùng mình
    • froid noir ; froid de canard; froid de chien; froid de loup
      đợt lạnh dữ dội
    • n'avoir pas froid aux yeux
      quả quyết
    • nous sommes en froid
      chúng tôi giận nhau
    • prendre froid
      bị cảm lạnh
    • souffler le chaud et le froid
      xem chaud

Khám phá thêm

Các từ liên quan