chambre

Học thuật
Thân thiện
chambre

Une famille regarde la télévision dans la chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Buồng, phòng: Một căn phòng trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà, thường dùng để ngủ hoặc sinh hoạt cá nhân.
    • Viện: Một cơ quan lập pháp hoặc một phần của cơ quan lập pháp trong một hệ thống chính trị.
Ví dụ sử dụng
  • Buồng, phòng:
    • La chambre d'hôtel était spacieuse et lumineuse. (Căn phòng khách sạn rộng rãi sáng sủa.)
    • Il range ses affaires dans sa chambre. (Anh ấy cất đồ đạc của mình trong phòng.)
  • Viện:
    • Le projet de loi a été voté par la chambre basse. (Dự luật đã được Hạ viện thông qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Garder la chambre: Ốm phải nằm trong phòng, không đi đâu được.
    • Avec cette grippe, je dois garder la chambre. (Với chứng cúm này, tôi phải nằm trong phòng.)
  • Stratège en chambre: Nhà chiến lược " buồng", người đưa rathuyết khôngkinh nghiệm thực tế.
    • Il critique tout, mais ce n'est qu'un stratège en chambre. (Hắn ta chỉ trích mọi thứ, nhưng chỉmột nhà chiến lược buồng.)
  • Travailler en chambre: Làm việc tại nhà, không mở cửa hiệu.
    • Cette artiste peintre travaille en chambre. (Nữ họa này làm việc tại nhà.)
Biến thể từ liên quan
  • Chambre à air (danh từ giống cái): Săm (xe đạp, ô ).
    • J'ai crevé, il faut changer la chambre à air. (Tôi bị thủng lốp, phải thay săm.)
  • Chambrette (danh từ giống cái): Căn buồng nhỏ.
  • Chambranle (danh từ giống đực): Khung cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Pièce: Căn phòng (nghĩa chung).
  • Salle: Phòng lớn (như phòng khách, phòng ăn).
  • Chambre à coucher: Phòng ngủ (cụ thể).
Các cụm từ cố định
  • Chambre d'amis: Phòng dành cho khách.
  • Chambre double / simple: Phòng đôi / phòng đơn.
  • Chambre avec vue: Phòng view đẹp.
  • Faire chambre à part: (Vợ chồng) ngủ phòng riêng.
  • Chambre de bonne: Phòng cho người giúp việc (thườngtầng áp mái).
chambre

Une famille regarde la télévision dans la chambre.

danh từ giống cái
  1. buồng, phòng
    • Chambre à louer
      phòng cho thuê
    • Valet de chambre
      người phục vụ phòng
    • Chambre de commerce
      phòng thương mại
    • Chambre noire
      (vậthọc) phòng tối
    • Chambre antérieure de l'oeil
      (giải phẫu) phòng trước của mắt
  2. viện
    • Chambre des députés
      Nghị viện
    • Chambre basse
      Hạ nghị viện (Anh)
    • Chambre haute
      Thượng nghị viện (Anh)
    • chambre à air
      săm (xe đạp, ô ...)
    • garder la chambre
      ốm không đi đâu được
    • stratège en chambre
      nhà chiến lược buồng
    • travailler en chambre
      làmgia đình, không mở cửa hiệu