chambre

danh từ giống cái
  1. buồng, phòng
    • Chambre à louer
      phòng cho thuê
    • Valet de chambre
      người phục vụ phòng
    • Chambre de commerce
      phòng thương mại
    • Chambre noire
      (vậthọc) phòng tối
    • Chambre antérieure de l'oeil
      (giải phẫu) phòng trước của mắt
  2. viện
    • Chambre des députés
      Nghị viện
    • Chambre basse
      Hạ nghị viện (Anh)
    • Chambre haute
      Thượng nghị viện (Anh)
    • chambre à air
      săm (xe đạp, ô ...)
    • garder la chambre
      ốm không đi đâu được
    • stratège en chambre
      nhà chiến lược buồng
    • travailler en chambre
      làmgia đình, không mở cửa hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chambre
Une famille regarde la télévision dans la chambre.